Sức khỏe
Ô tô
Du lịch
Tai nạn
Kcare
Xe máy
Căn hộ / chung cư
Hàng hóa
1
2
3
4
1. Chọn
gói
2. Khảo sát y tế
3. Thông tin BMBH
4. Thanh toán
Cá nhân
Gia đình
Gói Bảo Hiểm Sức Khỏe Bảo Việt An Gia (BVG)
1
Bước 1: Chọn gói & Tính phí
2
Bước 2: Thông tin xe & Chủ xe
3
Bước 3: Bên mua & Giao nhận
4
Bước 4: Hoàn tất & Thanh toán
1
Chuyến đi & Gói bảo hiểm
Điểm đến & biểu phí
2
Người được bảo hiểm
Thông tin hành khách
3
Người mua & Hóa đơn
Thông tin liên hệ nhận đơn
4
Xác nhận & Thanh toán
Tạo đơn Bảo Việt live
1. Vùng lãnh thổ chuyến đi
Việt Nam
ASEAN
Châu Á
Toàn Cầu
Cá nhân
Gia đình
Khách đoàn
2. Chọn chương trình bảo hiểm
Gói Bạc
-- đ
Quyền lợi y tế cơ bản, hành lý & cứu trợ khẩn cấp.
Gói Vàng
-- đ
Phổ biến nhất. Hạn mức y tế cao, bảo vệ hủy chuyến.
Gói Kim Cương
-- đ
Cao cấp toàn diện. Hạn mức y tế & bồi thường tối ưu.
Gói Bạch Kim
-- đ
Quyền lợi cao nhất của Bảo Việt, dịch vụ VIP.
BẢNG QUYỀN LỢI CHI TIẾT 4 GÓI (VÙNG ASEAN)
Thu gọn
| MỤC & QUYỀN LỢI BẢO HIỂM | GÓI BẠC | GÓI VÀNG | GÓI KIM CƯƠNG | GÓI BẠCH KIM |
|---|
Chi phí bảo hiểm
Vùng đến:
ASEAN
Thời gian bảo hiểm:
8 ngày
Số người tham gia:
1 người
Chương trình:
Gói Bạc
Tổng phí thanh toán:
-- đ
Danh sách người được bảo hiểm
Thông tin người yêu cầu bảo hiểm (Người mua)
Xem lại & Xác nhận thông tin đơn bảo hiểm
Thông tin chuyến đi:
| Vùng lãnh thổ: | ASEAN |
| Nơi đến cụ thể: | Singapore |
| Thời gian khởi hành - kết thúc: | ... |
| Chương trình bảo hiểm: | Gói Bạc |
Người yêu cầu bảo hiểm:
| Họ và tên: | ... |
| Số điện thoại: | ... |
| Email nhận GCN: | ... |
Danh sách hành khách được bảo hiểm:
Tổng kết thanh toán
Phí bảo hiểm gốc:
-- đ
Ưu đãi trực tiếp:
0 đ
Tổng số tiền:
-- đ
Thông tin cơ bản
Tổng phí
| Phí bảo hiểm | 1 người | 0 đ |
|---|---|---|
| Phí bảo hiểm | người | 0 đ |
| Giảm giá: | 0 đ | |
| Mã giảm giá: | 0 đ | |
| Tổng phí bảo hiểm cần thanh toán: | 0 đ |
Danh sách tham gia
Vui lòng đính kèm thay vì nhập từng thông tin!
Thông tin xuất hóa đơn
Thông tin người nhận hợp đồng bảo hiểm
Thông tin cơ bản
Thông tin người tham gia
Phí:
Vui lòng nhập đầy đủ thông tin
Tổng phí
| Tổng: | 0 đ | |
|---|---|---|
| Giảm giá: | 0 đ | |
| Mã giảm giá: | 0 đ | |
| Tổng phí bảo hiểm cần thanh toán: | 0 đ |
Thông tin Bên Mua Bảo Hiểm (BMBH) - Nhận hợp đồng Bảo Hiểm
Thông tin người thụ hưởng bảo hiểm như thông tin Bên Mua Bảo Hiểm (BMBH)
Thông tin người chỉ định nhận tiền bảo hiểm như thông tin Bên Mua Bảo Hiểm (BMBH)
1
Gói & Thời hạn
2
Xe & Chủ xe
3
Người mua & Hóa đơn
4
Xem lại & Thanh toán
1. Chọn loại phương tiện xe máy
Mô tô trên 50cc
Wave, Vision, Exciter, AirBlade, Lead, SH...
Phổ biến nhất
66.000 đ/năm
Mô tô 50cc trở xuống
Xe máy dung tích ≤ 50cc, học sinh - sinh viên
60.500 đ/năm
Xe máy điện
VinFast Feliz, Klara, Evo, Dat Bike...
60.500 đ/năm
Mô tô 3 bánh
Xe 3 bánh cho người khuyết tật, xe lôi
319.000 đ/năm
Xe cơ giới tương tự
Các loại xe máy chuyên dùng khác
66.000 đ/năm
1 Năm
2 Năm
3 Năm
Hiệu lực đến: --/--/---- (365 ngày)
2. Quyền lợi bảo hiểm xe máy
Bảo hiểm Bắt buộc TNDS của Chủ xe cơ giới
BẮT BUỘC PHÁP LUẬT
Mức trách nhiệm: 150 triệu đ/người/vụ về người; 50 triệu đ/vụ về tài sản. Căn cứ Nghị định 67/2023/NĐ-CP.
Phí TNDS: 66.000 đ (Đã gồm 10% VAT)
Bảo vệ tài xế và người ngồi cùng trên xe khi không may gặp rủi ro tai nạn giao thông (Tỷ lệ phí: 0.1% STBH/người/năm).
Phí TNDS Bắt buộc (1 năm):
66.000 đ
Tổng phí thanh toán:
66.000 đ
TẠO ĐƠN BẢO HIỂM XE MÁY THÀNH CÔNG!
Yêu cầu bảo hiểm của bạn đã được tiếp nhận và kết nối thành công sang hệ thống Bảo Việt.
Mã đơn hàng hệ thống:
--
Mã số YCBH Bảo Việt:
--
Tổng phí bảo hiểm:
--
Thông tin cơ bản
Tổng phí:
0 đ
Lựa chọn các quyền lợi bảo hiểm
Phạm vi bảo hiểm
Quyền lợi bổ sung
Tổng phí
| Tổng phí bảo hiểm: | 0 đ | |
|---|---|---|
| Giảm giá: | 0 đ | |
| Mã giảm giá: | 0 đ | |
| Tổng phí cần thanh toán: | 0 đ |
Thông tin xuất hóa đơn
Thông tin hợp đồng
Thông tin cơ bản
| ĐỐI TƯỢNG BẢO HIỂM KCARE |
| Là công dân hoặc người nước ngoài đang công tác tại Việt Nam. Đối tương tham gia từ 16 đến 55 tuổi. Những người đã tham gia ở độ tuổi 55 thì được tái tục đến hết 65 tuổi.
|
![]()
![]()
| BẢNG QUYỀN LỢI BẢO HIỂM KCARE | |||
| Mức | I | II | III |
| Quyền lợi | 292.5 TRIỆU | 585 TRIỆU | 1.17 TỶ |
| 1. Quyền lợi bảo hiểm bệnh ung thư | 38.000 eur/usd | 77.000 eur/usd | 115.000 eur/usd |
| Quyền lợi bảo hiểm bệnh ung thư giai đoạn sớm | 38.000 eur/usd | 77.000 eur/usd | 115.000 eur/usd |
| Quyền lợi bảo hiểm bệnh ung thư giai đoạn trễ | Chi trả toàn bộ | Chi trả toàn bộ | Chi trả toàn bộ |
| 2. Quyền lợi trợ cấp nằm viện | Không áp dụng | Có áp dụng | Có áp dụng |
| Trong 6 tháng từ ngày chẩn đoán giai đoạn sớm | 500 nghìn/ngày 30 ngày/cả đời | 1 triệu/ngày 30 ngày/cả đời | 2 triệu/ngày 30 ngày/cả đời |
| Trong 12 tháng từ ngày chẩn đoán giai đoạn trễ | |||
| 3. Quyền lợi tử vong do ung thư | 12.5 triệu | 25 triệu | 50 triệu |
| 4. Quyền lợi tử vong do tai nạn | 12.5 triệu | 25 triệu | 50 triệu |
Đăng ký trực tuyến (bên trên) phát hành chứng nhận online.
Hướng dẫn quyền lợi và tính phí theo (zalo) :0979 275 638


