Menu
GIAO DỊCH TRỰC TUYẾN
Thông tin người tham gia

Thông tin cá nhân

Chi tiết
Quyền lợi chính
1
0
1 năm
2
0
1 năm
3
0
1 năm
4
0
1 năm
5
0
1 năm
Chọn mức bảo hiểm
Quyền lợi bổ sung
1
0
1 năm
2
0
1 năm
3
0
1 năm
4
0
1 năm
5
0
1 năm
Chọn mức bảo hiểm
Thông tin người tham gia
XEM CHI TIẾT BẢNG QUYỀN LỢI
Tải danh sách tham gia:

[TITLE]

Chi tiết
Quyền lợi chính
1
0
1 năm
2
0
1 năm
3
0
1 năm
4
0
1 năm
5
0
1 năm
Chọn mức bảo hiểm
Quyền lợi bổ sung
1
0
1 năm
2
0
1 năm
3
0
1 năm
4
0
1 năm
5
0
1 năm
Chọn mức bảo hiểm
0
Lựa chọn các quyền lợi bảo hiểm

Bảo hiểm vật chất xe

Quyền lợi chính
Quyền lợi bổ sung
  • Bảo hiểm trách nhiệm dân sự:
    0
  • Bảo hiểm tai nạn lái phụ xe và người ngồi trên xe:
    0
  • Bảo hiểm tự nguyện bổ sung
    0
Tổng cộng:
Tổng phí bảo hiểm: 0
Phí bao gồm (VAT): 0
Giảm giá: 0
Mã giảm giá: 0 đ
Tổng phí bảo hiểm cần thanh toán: 0
Thông tin bên mua bảo hiểm
Thông tin xuất hóa đơn
Thông tin người nhận hợp đồng

Lựa chọn các quyền lợi bảo hiểm

Phạm vi bảo hiểm
Quyền lợi bổ sung
Tổng cộng:
Tổng phí bảo hiểm: 0 đ
Giảm giá: 0 đ
Mã giảm giá: 0 đ
Tổng phí cần thanh toán: 0 đ
Thông tin xuất hóa đơn
Thông tin hợp đồng
Tổng cộng:
Phí bảo hiểm 1 người 0 đ
Phí bảo hiểm người 0 đ
Giảm giá: 0 đ
Mã giảm giá: 0 đ
Tổng phí bảo hiểm cần thanh toán: 0 đ
Thông tin người tham gia
Tải danh sách tham gia:
Thông tin xuất hóa đơn
Thông tin hợp đồng
Vui lòng nhập đầy đủ thông tin
Tổng cộng:
Tổng: 0 đ
Giảm giá: 0 đ
Mã giảm giá: 0 đ
Tổng phí bảo hiểm cần thanh toán: 0 đ
Chương trình
1
2
3
4
5
6
Mức trách nhiệm
Phí bảo hiểm
0
0
0
0
0
0
Số ngày
0
0
0
0
0
0
Chọn mức bảo hiểm
Thông tin người tham gia

Thông tin cá nhân

Thông tin cha

Thông tin mẹ

Thông tin con

Tổng cộng:
Tổng phí bảo hiểm: 0 đ
Giảm giá: 0 đ
Mã giảm giá: 0 đ
Tổng phí cần thanh toán: 0 đ
Thông tin hợp đồng
Bảo hiểm chính
TênQuyền lợiPhí
Bảo hiểm bổ sung
TênQuyền lợiPhí
Tổng cộng:
Tổng phí bảo hiểm: 0 đ
Giảm giá: 0 đ
Mã giảm giá: 0 đ
Tổng phí bảo hiểm cần thanh toán: 0 đ
Thông tin bên mua bảo hiểm
Thông tin hợp đồng
TÀI LIỆU LIÊN QUAN

 ĐIỀU KIỆN THAM GIA BẢO HIỂM

  Độ tuổi tham gia trẻ em từ 1 tuổi đến 60 tuổi và tái tục đến 65 tuổi.

  Đối với trẻ em dưới 18 tuổi cần tham gia cùng bố hoặc mẹ.

CHƯƠNG TRÌNH Đồng Bạc Vàng Bạch kim Kim cương
I Quyền lợi Nội trú 93.8 triệu/năm 137.6 triệu/năm 232 triệu/năm 342 triệu/năm 454 triệu/năm
1 Chi phí nằm viện 60 ngày/năm 40 triệu/năm 60 triệu/năm 100 triệu/năm 150 triệu/năm 200 triệu/năm
a Chi phí tiền phòng, giường bệnh 2 triệu/ngày 3 triệu/ngày 5 triệu/ngày 7.5 triệu/ngày 10 triệu/ngày
b Các chi phí bệnh viện tổng hợp
2 Các chi phí phẫu thuật/năm 40 triệu/năm 60 triệu/năm 100 triệu/năm 150 triệu/năm 200 triệu/năm
a Phẫu thuật do ốm bệnh Chi trả tối đa số tiền bảo hiểm
b Phẫu thuật cấy ghép nội tạng Chi trả tối đa số tiền bảo hiểm
3 Các quyền lợi khác
a Chi phí trước nhập viện 30 ngày 2 triệu/năm 3 triệu/năm 5 triệu/năm 7.5 triệu/năm 10 triệu/năm
b Chi phí sau xuất viện 30 ngày 2 triệu/năm 3 triệu/năm 5 triệu/năm 7.5 triệu/năm 10 triệu/năm
c Trợ cấp nằm viện 60 ngày/năm 40 nghìn/ngày 60 nghìn/ngày 100 nghìn/ngày 150 nghìn/ngày 200 nghìn/ngày
d Dịch vụ xe cứu thương 5 triệu/năm 5 triệu/năm 10 triệu/năm 10 triệu/năm 10 triệu/năm
II Điều kiện Ngoại trú 6 triệu/năm 6 triệu/năm 6 triệu/năm 10 triệu/năm 15 triệu/năm
1 Số tiền/lần thăm khám 10 lần/năm 1.2 triệu/lần 1.2 triệu/lần 1.2 triệu/lần 2 triệu/lần 3 triệu/lần
2 Vật lý trị liệu tối đa 60 ngày/năm 50 nghìn/ngày 50 nghìn/ngày 50 nghìn/ngày 100 nghìn/ngày 150 nghìn/ngày
III Quyền lợi bổ sung Đồng Bạc Vàng Bạch kim Kim cương
1 Quyền lợi nha khoa 2 triệu/năm 2 triệu/năm 5 triệu/năm 10 triệu/năm 15 triệu/năm
2 Quyền lợi tai nạn & tử kỳ 100 triệu/năm 100 triệu/năm 100 triệu/năm 100 triệu/năm 100 triệu/năm
MỨC BIỂU PHÍ TRA THEO ĐỘ TUỔI (ĐƠN VỊ: 000VND)
QUYỀN LỢI 01-03 Tuổi 04-06 Tuổi 07-09 Tuổi 10-18 Tuổi 19-30 Tuổi 31-40 Tuổi 41-50 Tuổi 51-60 Tuổi 61-65 Tuổi
Đồng Nội trú 2.585.000 1.450.000 1.320.000 1.256.000 1.196.000 1.316.000 1.376.000 1.435.000 1.555.000
Ngoại trú 3.370.000 1.900.000 1.720.000 1.638.000 1.560.000 1.716.000 1.794.000 1.872.000 2.028.000
Tổng Phí 5.955.000 3.359.0000 3.040.000 2.894.000 2.756.000 3.032.000 3.170.000 3.307.000 3.583.000
Giảm 10% 5.360.000 3.023.000 2.736.000 2.605.000 2.480.000 2.729.000 2.853.000 2.967.000 3.225.000
Bạc Nội trú 3.707.000 2.081.000 1.900.000 1.811.000 1.716.000 1.888.000 1.974.000 2.059.000 2.231.000
Ngoại trú 3.370.000 1.900.000 1.720.000 1.638.000 1.560.000 1.716.000 1.794.000 1.872.000 2.028.000
Tổng Phí 7.077.000 3.981.000 3.620.000 3.449.000 3.276.000 3.604.000 3.768.000 3.931.000 4.259.000
Giảm 10% 6.369.000 3.583.000 3.258.000 3.104.000 2.948.000 3.244.000 3.391.000 3.538.000 3.833.000
Vàng Nội trú 5.616.000 3.153.000 2.867.000 2.730.000 2.600.000 2.860.000 2.990.000 3.120.000 3.380.000
Ngoại trú 3.700.000 1.900.000 1.720.000 1.638.000 1.560.000 1.716.000 1.794.000 1.872.000 2.028.000
Tổng Phí 8.986.000 5.053.000 4.587.000 4.368.000 4.160.000 4.576.000 4.784.000 4.992.000 5.408.000
Giảm 10% 8.087.000 4.548.000 4.128.000 3.931.000 3.744.000 4.118.000 4.306.000 4.493.000 4.867.000
Bạch kim Nội trú 7.582.000 4.257.000 3.870.000 3.686.000 3.510.000 3.861.000 4.037.000 4.212.000 4.563.000
Ngoại trú 5.516.000 3.153.000 2.867.000 2.730.000 2.730.000 2.860.000 2.990.000 3.120.000 3.380.000
Tổng Phí 13.098.000 7.410.000 6.737.000 6.416.000 6.110.000 6.721.000 7.027.000 7.332.000 7.943.000
Giảm 10% 11.788.000 6.669.000 6.063.000 5.774.000 5.499.000 6.049.000 6.324.000 6.599.000 7.149.000
Kim cương Nội trú 9.267.000 5.203.000 4.730.000 4.505.000 4.290.000 4.719.000 4.934.000 5.148.000 5.577.000
Ngoại trú 8.424.000 4.739.000 4.300.000 4.095.000 3.900.000 4.290.000 4.485.000 4.680.000 5.070.000
Tổng Phí 17.691.000 9.933.000 9.030.000 8.600.000 8.190.000 9.009.000 9.419.000 9.828.000 10.647.000
Giảm 10% 15.922.000 8.940.000 8.127.000 7.740.000 7.371.000 8.108.000 8.477.000 8.845.000 9.582.000

QUYỀN LỢI BỔ SUNG

Nha khoa Tuổi 01-03 Tuổi 04-06 Tuổi 07-09 Tuổi 10-18 Tuổi 19-30 Tuổi 31-40 Tuổi 41-50 Tuổi 51-60 Tuổi 61-65 Tuổi
Phí BH 600.000 600.000 600.000 600.000 490.000 490.000 490.000 490.000 490.000
Tai nạn & SM 290.000 290.000 290.000 290.000 290.000 290.000 290.000 290.000 290.000 290.000

Quy tắc bảo hiểm Bảo Việt An Gia ban hành theo QĐ số 4542/QĐ-BHBV ngày 13 tháng 10 năm 2016 của Tổng Giám đốc Tổng Công ty Bảo hiểm Bảo Việt

1. Quy định của điều trị Nội trú, Ngoại trú & Tai nan.

a. Điều trị Nội trú: Là việc bệnh nhân phải lưu trú tại bệnh viện ít nhất là 24 giờ để điều trị.

b. Điều trị Ngoại trú: Là việc điều trị y tế tại một cơ sở y tế nhưng không nhập viện điều trị nội trú.

c. Quyền lợi Tai nạn: Là các sự cố tương tác tức thời do ngoại cảnh dẫn đến chấn thương hoặc chết do tai nạn.

2. Hiệu lực bảo hiểm/thời gian chờ.

a. 30 ngày đối với trường hợp ốm đau, bệnh tật thông thường.

b. 90 ngày đối với biến chứng thai sản như định nghĩa kể từ ngày tham gia bảo hiểm.

c. 365 ngày đối với bệnh có sẵn và các bệnh được liệt kê tại Điểm loại trừ chung số 36 của Quy tắc bảo hiểm

d. 365 ngày đối với bệnh đặc biệt theo định nghĩa.

e. 180 ngày đối với trẻ em đến 6 tuổi: Bệnh viêm phế quản, tiểu phế quản, viêm phổi các loại.

3. Các định nghĩa về bệnh:

a. Bệnh thông thường: là bệnh tức thời không có thời gian tích lũy hay đang điều trị.

b. Bệnh đặc biệt: theo Quy tắc bảo hiểm này, những bệnh sau đây được hiểu là bệnh đặc biệt:

  • Bệnh hệ thần kinh: Các bệnh viêm hệ thần kinh trung ương (não), teo hệ thống ảnh hưởng lên hệ thần kinh trung ương (bệnh Huntington, mất điều vận động di truyền, teo cơ cột sống và hội chứng liên quan), rối loạn vận động ngoài tháp (Parkison, rối loạn trương lực cơ, rối loạn vận động và ngoại tháp khác), Alzheimer, hội chứng Apalic/mất trí nhớ, động kinh, hôn mê, các bệnh bại não và hội chứng liệt khác.
  • Bệnh hệ hô hấp: Bệnh suy phổi, tràn khí phổi.
  • Bệnh hệ tuần hoàn: Bệnh tim, tăng/cao huyết áp, tăng áp lực động mạch vô căn, các bệnh mạch máu não/đột quỵ và các hậu quả/di chứng của bệnh này.
  • Bệnh hệ tiêu hóa: Viêm gan A,B,C, xơ gan, suy gan,sỏi mật,
  • Bệnh hệ tiết niệu: Bệnh của cầu thận, ống thận, sỏi thận và niệu quản,sỏi đường tiết niệu dưới, suy thận
  • Bệnh hệ nội tiết: Rối loạn tuyến giáp, đái tháo đường và nội tiết tuyến tụy, tuyến thượng thận, hôn mê, rối loạn các tuyến nội tiết khác.
  • Bệnh khối U: Khối U/bướu lành tính các loại.
  • Bệnh của máu: Rối loạn đông máu, rối loạn chức năng của bạch cầu đa trung tính, bệnh liên quan mô lưới bạch huyết và hệ thống lưới mô bào, ghép tủy.
  • Bệnh của da và mô liên kết: Bệnh Lupus ban đỏ, xơ cứng bì toàn thân, xơ cứng rải rác, xơ cứng biểu bì tiến triển/cột bên teo cơ, loạn dưỡng cơ và biến chứng của các bệnh này, Penphygus, vẩy nến, mề đay dị ứng mãn (có điều trị bằng kháng nguyên của nước ngoài).

4. Hủy bỏ hợp đồng Bảo hiểm.

Trường hợp một trong hai bên muốn huỷ bỏ Hợp đồng bảo hiểm phải thông báo bằng văn bản cho bên kia biết trước 30 ngày kể từ ngày định huỷ bỏ.

  • Nếu Người được bảo hiểm yêu cầu huỷ bỏ Hợp đồng, Bảo Việt sẽ hoàn trả 80% phí bảo hiểm của thời gian còn lại với điều kiện trong thời gian hiệu lực của Hợp đồng bảo hiểm chưa có khiếu nại đòi trả tiền bảo hiểm nào xảy ra.
  • Nếu Bảo Việt yêu cầu huỷ bỏ Hợp đồng, Bảo Việt sẽ hoàn trả toàn bộ phí bảo hiểm của thời gian còn lại cho dù có khiếu nại đòi trả tiền bảo hiểm hay chưa.
  • Nếu NĐBH hoặc đại diện NĐBH có bất kỳ khiếu nại nào thể hiện gian lận hay không trung thực hoặc nếu có hành vi gian dối hoặc có mưu kế trục lợi bảo hiểm về bất kì phương diện nào nhằm lấy tiền bảo hiểm thì Hợp đồng bảo hiểm sẽ bị hủy bỏ ngay lập tức và Người được bảo hiểm sẽ mất toàn bộ Quyền lợi bảo hiểm, đồng thời Người yêu cầu bảo hiểm/Người được bảo hiểm phải hoàn trả tất cả Giấy chứng nhận bảo hiểm và thẻ bảo hiểm cho Bảo Việt. Bảo Việt hoàn lại 70% phí bảo hiểm của thời gian còn lại với điều kiện chưa có bồi thường nào được chi trả trước đó.

5. Cam kết chung.

Hai bên cam kết thực hiện nghiêm chỉnh mọi quy định của hợp đồng này, mọi tranh chấp giữa Bảo Việt và NYCBH/ NĐBH trong việc thực hiện hợp đồng nếu các bên không giải quyết được bằng thương lượng, một trong hai bên có quyền khởi kiện tại Toà án có thẩm quyền giải quyết ở Việt Nam theo quy định pháp luật hiện hành.

STT BỆNH VIỆN/PHÒNG KHÁM ĐỊA CHỈ DỊCH VỤ BẢO LÃNH
NỘI  NGOẠI  NHA 
 I. TẠI HÀ NỘI TRÚ TRÚ KHOA
1 Bệnh viện Đại học Y Hà Nội 1 Tôn Thất Tùng, Q. Đống Đa x x x
2 Bệnh viện Đa khoa Hồng Ngọc 55 Yên Ninh, Q. Ba Đình x x x
3 Bệnh viện Việt Pháp Hà Nội Số 01 Phương Mai, Q. Đống Đa x x x
4 Bệnh viện Đa khoa quốc tế Vinmec 458 Minh Khai, Q. Hai Bà Trưng x x x
5 Bệnh viện Đa khoa Tư nhân Trí Đức 8 Phủ Doãn, Q. Hoàn Kiếm x x x
6 Bệnh viện Đa khoa quốc tế Thu Cúc 286 Thụy Khuê, Q.Tây Hồ x x x
7 Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức (Khoa1C) 8 Phủ Doãn, Q. Hoàn Kiếm x
8 Bệnh viện Hữu Nghị (Khoa yêu cầu) 1 Trần Khánh Dư, Q. Hai Bà Trưng x x x
9 Bệnh viện Tim Đông Đô 5 Xã Đàn, Q. Đống Đa x x
10 Bệnh viện Nhiệt đới Trung ương 78 Giải Phóng, Q. Hai Bà Trưng x x
11 Bệnh viện Mắt Việt Nhật 122 Triệu Việt Vương, .Q.Tây Hồ x x
12 Bệnh viện Phụ sản An Thịnh 496 Bạch Mai, Q. Hai Bà Trưng x
13 Bệnh viện Đa khoa MEDLATEC 42-44 Nghĩa Dũng, Q. Ba Đình x x x
14 Bệnh viện Mắt Quốc tế DND 126-128 Bùi Thị Xuân, Q. Hai Bà Trưng x x
15 Bệnh viện Hà Thành 57-59-61 Vũ Thạnh, Q. Đống Đa x x x
16 Khoa Quốc tế S Bệnh viện Nhi Trung Ương 18/879 Đường La Thành, Q.Đống Đa x
17 Phòng khám Đa khoa Hồng Ngọc Tầng 10 Keangnam, Landmark 72, Q. Mỹ Đình x x
18 Phòng khám Đa khoa Việt Hàn 9 Ngô Thì Nhậm, Q. Hai Bà Trưng x
19 Phòng khám Medelab 86-88 Nguyễn Lương Bằng, Q. Đống Đa x x
20 Trung tâm Y khoa VietLife 14 Trần Bình Trọng, Q. Hoàn Kiếm x x
21 Phòng khám Nhân dân 108 Số 13B tập thể 108, số 1 phố Trần Thánh Tông x
22 Phòng khám Quốc Tế Vinmec Royal City Tầng 1 Tòa Nhà R2B Khu Đô Thị Royal x x
23 Phòng khám Đa khoa MEDLATEC 99 Trích Sài, Q. Tây Hồ x x
24 Phòng khám Đa khoa Trung Hòa Tầng 1, tòa 24T1, Hoàng Đạo Thúy, Q. Cầu Giấy x x
25 Nha khoa Nguyễn Du 02-04 Nguyễn Du, Q. Hoàn Kiếm x
26 Nha khoa Phạm Dương Tầng 5, P-Tower, 52 Bà Triệu, Hoàn Kiếm x
27 Nha khoa Úc Châu 03 Nguyễn Du, Q. Hai Bà Trưng x
28 Nha khoa Dr. Lê Hưng Số 3, ngõ 45 phố Hào Nam, Đống Đa x
29 Nha khoa Smile Care 30 Nguyên Hồng, Q. Đống Đa x
30 Nha khoa thuộc Viện Đào Tạo Số 1 Tôn Thất Tùng, Q. Đống Đa x
 II. TẠI TP.HỒ CHÍ MINH Nội Ngoại N.Khoa
1 Bệnh viện An Sinh 10 Trần Huy Liệu, P.12, Q.3 x
2 Bệnh viện FV 6 Nguyễn Lương Bằng, P. Tân Phú, Quận 7 x x x
3 Bệnh viện Columbia Gia Định 01 Nơ Trang Long, Quận Bình Thạnh x x
4 Bệnh viện Hồng Đức 32/2 Thống Nhất, P.10, Quận Gò Vấp x
5 Bệnh viện Triều An 425 Kinh Dương Vương, P.An Lạc, Q.Bình Tân x
6 Bệnh viện Hoàn Mỹ Sài Gòn 60-60A Phan Xích Long, P.1, Q. Phú Nhuận x x x
7 Bệnh viện Tai Mũi Họng Sài Gòn 1-3 Trịnh Văn Cấn, P. Cầu Ông Lãnh, Q.1 x
8 Bệnh viện Phụ sản Quốc tế Sài Gòn 63 Bùi Thị Xuân, P. Nguyễn Cư Trinh, Quận 1 x
9 Bệnh viện khoa Ngoại thần kinh Quốc tế 65A Lũy Bán Bích, P.Tân Thới Hòa, Q.Tân Phú x x
10 Bệnh viện Phụ sản Mekong 243-243A-243B Hoàng Văn Thụ, P.1, Q. Tân Bình x
11 Bệnh viện Đa khoa Tâm Trí Sài Gòn 171/3 Trường Chinh, P. Tân Thới Nhất, Q.12 x x x
12 Bệnh viện Từ Dũ 284 Cống Quỳnh, P. Phạm Ngũ Lão, Q.1 x
13 Bệnh viện Vinmec Central Park 720A Điện Biên Phủ, P. 22, Q. Bình Thạnh x x x
14 Bệnh viện Quốc tế City Số 3, Đường 17A, P.Bình Trị Đông B, Q.Bình Tân x x x
15 P.khám quốc tế Columbia Asia - SG 08 Alexandre de Rhodes, Quận 1 x
16 Phòng khám  Victoria HealthCare Mỹ 79 Điện Biên Phủ, P. Đa kao, Quận 1 x
17 Phòng khám Đa khoa Quốc tế Sài Gòn 6 -8 Trịnh Văn Cấn, P. Cầu Ông Lãnh, Quận 1 x x
18 Phòng khám FV 6 -8 Trịnh Văn Cấn, P. Cầu Ông Lãnh, Quận 1 x x
19 Trung tâm Điều trị Bệnh Hô hấp Phổi Việt Tầng 3, Tòa Bitexco Financial, 2 Hải Triều, Q.1 x
20 Phòng khám Đa khoa Việt Gia 166 Nguyễn Văn Thủ, phường Đa Kao, Q. 1 x
21 Phòng khám Hạnh Phúc 97 Nguyễn Thị Minh Khai, Q.1 x
22 Phòng khám đa khoa Hoa Sen Tầng 3, 22Bis Lê Thánh Tôn, Q. 1 x
23 Phòng khám đa khoa An Khang 184 -186 -188 Nguyễn Đình Chiểu, P.6, Q.3 x x
24 Phòng khám đa khoa Đại Phước 829-829A đường Ba Tháng Hai, P.7, Q.11 x x
25 Phòng khám đa khoa quốc tế Yersin Số 10 Trương Định, P. 6, Q. 3 x x
26 P.khám Đ.khoa Quốc tế Vinmec S.Gòn 2-2 Bis Trần Cao Vân, P.Đa Kao, Q.1 x x
27 Phòng khám Quốc tế Exson 722 Sư Vạn Hạnh, P.12, Q.10 x x
28 Nha khoa 3.2 74 đường 3.2, P.12, Q.10 x
29 Nha khoa Sakura 69 Lê Văn Thiêm, KP Hưng Phước 3, Q.7 x
30 Nha khoa Lam Anh 329 Cách mạng Tháng 8, P.13, Q.10 x
31 Nha khoa 2000 502 Ngô Gia Tự, Phường 9, Q.5 x
32 Nha khoa Saint Paul 50 Nguyễn Thị Minh Khai, P. Đa kao, Q.1 x
33 Nha khoa Minh Khai 199 N.Thị Minh Khai, P.Nguyễn Cư Trinh, Q.1 x
34 Nha khoa Việt Giao 71 Phạm Ngọc Thạch, P. 6, Q.3 x
35 Nha khoa Kỹ thuật số 62 Đặng Dung, P. Tân Định, Q. 1 x
36 Nha khoa 126 126 Nguyễn Cư Trinh, P. Nguyễn Cư Trinh, Q.1 x
37 Nha khoa Saido 258 Huỳnh Văn Bánh, P.11, Q. Phú Nhuận x
38 Nha khoa Ánh Sao 2 Bis Công Trường Quốc Tế, P.6, Q.3 x
40 Nha khoa Nụ Cười 112 Phan Đình Phùng, P.2, Q. Phú Nhuận x
41 Nha khoa Number one 51 đường 3/2, P.11, Q.10 x
 III. TẠI VĨNH PHÚC Nội Ngoại N.Khoa
1 Bệnh viện Hữu nghị Lạc Việt Xã Định Trung, TP. Vĩnh Yên x x
 IV. TẠI PHÚ THỌ Nội Ngoại N.Khoa
1 Bệnh viện Đa khoa tỉnh Phú Thọ Phường Tân Dân, TP. Việt Trì x x x
 V. TẠI THÁI NGUYÊN Nội Ngoại N.Khoa
1 Bệnh viện TW Thái Nguyên 479 Lương Ngọc Quyến, TP. Thái Nguyên x x x
 VI. TẠI HẢI PHÒNG Nội Ngoại N.Khoa
1 Bệnh viện Quốc tế Green 738 Nguyễn Văn Linh, P. Niệm Nghĩa, Q. Lê Chân x x x
2 Bệnh viện Đa khoa Quốc tế Hải Phòng 124 Nguyễn Đức Cảnh, Quận Lệ Chân x x x
 VII. TẠI QUẢNG NINH Nội Ngoại N.Khoa
1 Bệnh viện đa khoa Bãi Cháy Đường Hạ Long, P. Giếng Đáy, TP. Hạ Long x x x
2 Bệnh viện Vinmec Hạ Long Số 101A Lê Thánh Tông, P. Hồng Gai x x x
 VIII. TẠI NGHỆ AN Nội Ngoại N.Khoa
1 Bệnh viện Quốc tế Vinh Số 99, đường Phạm Đình Toái, TP.Vinh x x x
2 Bệnh viện Đa khoa Cửa Đông 136-143 Nguyễn Phong Sắc, TP. Vinh x x x
 IX. TẠI QUẢNG TRỊ Nội Ngoại N.Khoa
1 Phòng khám Hoàng Dũng 18B Lê Duẩn, TP. Đông Hà x
 X. THỪA THIÊN HUẾ Nội Ngoại N.Khoa
1 Bệnh viện TW Huế (Khoa yêu cầu) 3 Ngô Quyền, P. Vĩnh Ninh, TP. Huế x
2 Bệnh viện Chấn thương Chỉnh hình 102 Phạm Văn Đồng, P. Vỹ Dạ, TP. Huế x x
 XI. TẠI ĐÀ NẴNG Nội Ngoại N.Khoa
1 Bệnh viện Hoàn Mỹ Đà Nẵng 161 Nguyễn Văn Linh, Q. Thanh Khê x x x
2 Bệnh viện Phụ nữ Thành phố Đà Nẵng 26C Chu Văn An, Q. Hải Châu x
3 Bệnh viện Đa khoa Tâm Trí Đà Nẵng 64 Cách Mạng Tháng Tám, Q. Cẩm Lệ x x x
4 Bệnh viện Đa khoa Bình Dân 376 Trần Cao Vân, P. Xuân Hà, Q. Thanh Khê x x x
5 Bệnh viện Đa khoa Gia đình 73 Nguyễn Hữu thọ, Q. Hải Châu x x x
6 Bệnh viện Phụ sản Nhi Đà Nẵng 402 Lê Văn Hiến, Q. Ngũ Hành Sơn x x
7 Phòng khám Đa khoa Phúc Khang 191 Nguyễn Hoàng, Q. Hải Châu x
8 Phòng khám Thiện Nhân 276-278 Đống Đa, P. Thanh Bình, Q. Hải Châu x x
 XII. TẠI KHÁNH HÒA Nội Ngoại N.Khoa
1 Bệnh viện 22-12 34/4 Nguyễn Thiện Thuật, TP.Nha Trang x x x
2 Bệnh viện Tâm Trí Nha Trang 57 - 59 Cao Thắng, P. Phước Long, TP. Nha Trang x x x
3 Bệnh viện Vinmec Nha Trang Trần Phú, P. Vĩnh Nguyên, TP. Nha Trang x x x
4 Phòng khám Đa khoa Tín Đức 39 Trần Quý Cáp, P Vạn Thắng, TP. Nha Trang x x
 XIII. TẠI CẦN THƠ Nội Ngoại N.Khoa
1 Bệnh viện Đa khoa Hoàn Mỹ Cửu Long Lô 20 Khu Dân cư Phú An x
2 Bệnh viện Quốc tế Phương Châu 300 Nguyễn Văn Cừ, P.An Khánh, Q.Ninh Kiều x x x
 XIV. TẠI LÂM ĐỒNG Nội Ngoại N.Khoa
1 Bệnh viện Đa khoa Hoàn Mỹ Đà Lạt Tiểu khu 156 Đường Mimosa, F10 x x x
 XV. TẠI BÌNH DƯƠNG Nội Ngoại N.Khoa
1 Bệnh viện Quốc tế Hạnh Phúc Đại lộ Bình Dương, huyện Thuận An x x x
2 Bệnh viện Columbia Asia Bình Dương Khu phố Hòa Lân, phường Thuận Giao, Thuận An x x
3 Bệnh viện Mỹ Phước Khu phố Hòa Lân, phường Thuận Giao x
4 Bệnh viện Sài Gòn Bình Dương 39 Hồ Văn Cống, khu 4, P. Tương Bình Hiệp x x x
5 Nha khoa Bình Dương 494 - 496 Đại lộ Bình Dương, P. Hiệp Thành x
6 Nha khoa Cường Nhân 526 Đại lộ Bình Dương, P. Hiệp Thành x
 XVI. TẠI ĐỒNG NAI Nội Ngoại N.Khoa
1 Bệnh viện Quốc tế Đồng Nai 1048A Phạm Văn Thuận, P.Tân Mai, Biên Hòa x x x
2 Bệnh viện Chấn thương Chỉnh hình S.Gòn F.99 Đường Võ Thị Sáu, P. Thống Nhất, Biên Hòa x x
3 Bệnh viện Đa khoa Đồng Nai 02, Đồng Khởi, Phường Tam Hòa, Tp.Biên Hòa x x x
4 Phòng khám Đa khoa Y Sài Gòn 2/8, Khu phố 6, Phường Tam Hiệp  x
5 Nha khoa Vạn Thành 269 CMT8, P.Hòa Bình, TP. Biên Hòa x
 XVII. TẠI ĐỒNG THÁP Nội Ngoại N.Khoa
1 Bệnh viện Tâm Trí Đồng Tháp Số 700, quốc lộ 30, xã Mỹ Tân, TP. Cao Lãnh x
 XVIII. TẠI BÀ RỊA VŨNG TÀU Nội Ngoại N.Khoa
1 Bệnh viện Bà Rịa 686 Võ Văn Kiệt, P. Long Tâm, TP. Bà Rịa x x x
2 Phòng khám Chuyên khoa Ngoại Khu Công Nghiệp Mỹ Xuân A2, Huyện Tân Thành x
3 Phòng khám Đa khoa Vạn Thành 304 đường Độc Lập, khu phố 1, thị trấn Phú Mỹ x x
4 Phòng khám Đa khoa Vũng Tàu 408 Lê Hồng Phong, Phường Thắng Tam x x
5 Phòng khám Đa khoa Quốc tế 20 Trần Hưng Đạo, Phường 1 x
6 Nha khoa Vạn Thành 75 Bạch Đằng, P. Phước Trung x
7 Nha Khoa Hoa Sứ 54 Cô Giang, Phường 4, TP Vũng Tàu x
 XIV. TẠI KIÊN GIANG Nội Ngoại N.Khoa
1 Bệnh viện Vinmec Phú Quốc Khu Bãi Dài, xã Gành Dầu, huyện Phú Quốc x x x

1. TRƯỜNG HỢP DÙNG THẺ BẢO LÃNH TRỰC TIẾP.

a. Nội trú - Nằm viện.

  • Xuất trình thẻ bảo hiểm các bệnh viện Bảo Việt liên kết xem tại đây

b. Ngoại trú - Khám không nằm viện - Chỉ áp dụng khách có thẻ màu Vàng

  • Xuất trình thẻ bảo hiểm tại các bệnh viện có ghi bảo lãnh Ngoại trú xem tại đây

2. TRƯỜNG HỢP CÁC BỆNH VIỆN KHÔNG LIÊN KẾT.

a. Nội trú - Nằm viện cần thu các giấy tờ sau:

  • Sổ khám & đơn thuốc có chữ ký bác sỹ & đóng dấu bệnh viện.
  • Giấy ra viện & bảng kê chi tiết viện phí
  • Kết quả chụp chiếu hoặc xét nghiệm (nếu bác sỹ có chỉ định)
  • Hóa đơn VAT nếu trên 200 nghìn.
  • Điền giấy yêu cầu trả tiền tải file 

b. Ngoại trú - Không nằm viện ( cần các giấy tờ sau ):

  • Sổ khám & đơn thuốc có chữ ký của bác sỹ & đóng dấu bệnh viện
  • Kết quả chụp chiếu hoặc kết quả xét nghiệm nếu có
  • Hóa đơn tiền khám & tiền thuốc (hóa đơn VAT)
  • Điền giấy yêu cầu trả tiền tải file

3. TRƯỜNG HỢP TAI NẠN & NHA KHOA

  • Ngoài các giấy tờ mục (b) trong phần (2) bổ sung thêm bản tường trình tải file .
  • Riêng Nha khoa tại HN & HCM chỉ được các phòng khám trong danh sách, các bệnh viện không giới hạn.
TƯ VẤN HỖ TRỢ BỒI THƯỜNG
Tại Hà Nội Tại Hồ Chí Minh Tại Đà Nẵng
Ms.Hữu Mr.Phương Mr.Tiến
0961 107 638 0903 226 297 0989 468 813
ĐỊA CHỈ NƠI TIẾP NHẬN HỒ SƠ BỒI THƯỜNG
TỪ HÀ NỘI - ĐÀ NẴNG TỪ ĐÀ NẴNG - HỒ CHÍ MINH

Ghi: Gửi Phòng Bồi Thường Bảo Hiểm Bảo Việt

Số 104 Trần Hưng Đạo, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội

Tel: 024.3936 9550

Ghi: Gửi Phòng Bồi Thường Bảo Hiểm Bảo Việt

Tầng 2, Số 233 Đồng  Khởi, Q.1, TP. HCM

Tel: 028.3520 2555

Khách hàng gửi hồ sơ yêu cầu bồi thường và các chứng từ y tế trong vòng 60 ngày kể từ khi điều trị xong về Phòng Bảo Lãnh Viện Phí – Tổng Công ty Bảo hiểm Bảo Việt. Thời gian bồi thường trong 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ về yêu cầu bồi thường.

I QUYỀN LỢI NỘI TRÚ Select/Vùng 1 Essential/Vùng2 Classic/Vùng3 Gold/Vùng 4 Diamond/Vùng5
Giới hạn trách nhiệm/năm 1.05 TỶ/NĂM 2.1 TỶ/NĂM 4.2 TỶ/NĂM 5.25 TỶ/NĂM 10.5 TỶ/NĂM
1 Tiền phòng bệnh/ngày 4.2 triệu 6.3 triệu 10.5 triệu 16.8 triệu 21 triệu
2 Các chi phí bệnh viện tổng hợp Trả toàn bộ Trả toàn bộ Trả toàn bộ Trả toàn bộ Trả toàn bộ
3 Tiền giường cho người nhà chăm sóc 1.26 triệu 1.89 triệu 3.15 triệu 5.04 triệu 6.3 triệu
4 Chi phí xét nghiệm trước khi nhập viện 21 triệu 42 triệu 63 triệu 84 triệu 105 triệu
5 Chi phí tái khám sau khi xuất viện 21 triệu 42 triệu 63 triệu 84 triệu 105 triệu
6 Chi phí Phẫu thuật Trả toàn bộ Trả toàn bộ Trả toàn bộ Trả toàn bộ Trả toàn bộ
7 Chi phí điều trị phòng cấp cứu Trả toàn bộ Trả toàn bộ Trả toàn bộ Trả toàn bộ Trả toàn bộ
8 Trợ cấp ngày nằm viện (tối đa 20 đêm/năm) 105 nghìn 210 nghìn 315 nghìn 420 nghìn 525 nghìn
9 Trợ cấp ngày nằm viện công (tối đa 20 đêm/ năm) 210 nghìn 420 nghìn 630 nghìn 840 nghìn 1.05 triệu
II QUYỀN LỢI NGOẠI TRÚ Select/Vùng1 Essential/Vùng2 Classic/Vùng3 Gold/Vùng 4 Diamond/Vùng5
1 Giới hạn trách nhiệm/năm 31.5 triệu/năm 63 triệu/năm 84 triệu/năm 105 triệu/năm 168 triệu/năm
a Chi phí khám bệnh 3.2 triệu
/lần khám
triệu
/
lần khám
6.7 triệu
/
lần khám
7.3 triệu
/
lần khám
11.8 triệu
/lần khám
b Chi phí thuốc men
c Dụng cụ y tế cần cho điều trị gãy chi.
d Điều trị phương pháp vật lý trị liệu
MỨC QUYỀN LỢI BIỂU PHÍ/NGƯỜI/NĂM TRA THEO ĐỘ TUỔI (ĐƠN VỊ: 000 VND)
0-18 19-25 26-30 31-35 36-40 41-45 46-50 51-55 56-60 61-64 65-69
VÙNG 1 Nội trú 6.200 6.000 6.400 7.100 9.300 10.900 11.500 17.300 19.600 24.300 28.600
Ngoại trú 5.800 5.300 5.300 5.300 5.900 6.200 6.400 7.400 8.400 12.500 16.200
Tổng phí 12.000 11.300 11.700 12.400 14.900 17.100 17.900 23.700 27.000 32.700 50.700
Giảm 10% 10.800 10.170 10.530 11.160 13.410 15.390 16.110 21.330 24.300 29.430 45.630
VÙNG 2 Nội trú 7.200 6.800 8.300 8.700 10.000 11.500 13.700 22.000 27.100 39.200 47.700
Ngoại trú 6.600 6.100 6.100 6.200 6.500 6.800 7.200 7.700 8.900 10.300 14.000
Tổng phí 13.800 12.900 14.400 14.900 16.500 18.300 20.900 27.100 30.900 37.400 53.200
Giảm 10% 12.420 11.610 12.960 13.410 14.850 16.470 18.810 24.390 27.810 33.660 47.880
VÙNG 3 Nội trú 8.500 8.700 10.300 11.400 13.300 15.700 17.600 20.500 23.300 27.300 44.700
Ngoại trú 7.900 7.900 7.100 7.300 7.700 8.000 8.300 9.200 10.600 12.100 19.600
Tổng phí 16.400 15.700 17.400 18.700 21.000 23.700 25.900 29.700 33.900 39.400 64.300
Giảm 10% 14.760 14.130 15.660 16.830 18.900 21.330 23.310 26.730 30.510 35.460 57.870
VÙNG 4 Nội trú 11.300 11.600 13.700 15.200 17.700 20.900 23.500 25.700 29.200 34.200 55.900
Ngoại trú 9.000 8.300 8.300 8.500 8.900 9.300 9.700 10.500 12.200 13.800 24.000
Tổng phí 20.300 19.900 22.000 23.700 26.600 30.200 33.200 36.200 41.400 48.000 79.900
Giảm 10% 18.270 17.910 19.800 21.330 23.940 27.180 29.880 32.580 37.260 43.200 71.910
VÙNG 5 Nội trú 15.300 22.200 24.800 26.100 27.400 30.000 32.600 39.500 44.800 56.600 77.300
Ngoại trú 12.100 11.900 11.900 12.200 12.700 13.300 13.900 15.000 17.400 19.700 34.400
Tổng phí 27.400 34.100 36.700 38.300 40.100 43.300 46.500 54.500 62.200 76.300 111.700
Giảm 10% 24.660 30.690 33.030 34.470 36.090 39.970 41.850 49.050 55.980 68.670 100.530

Quyết định số: 6608/QĐ-BHBV ngày 21 tháng 09 năm 2017 Tổng Công ty bảo hiểm Bảo Việt.

1. Quy định của điều trị Nội trú, Ngoại trú.

a. Điều trị Nội trú: Là việc bệnh nhân phải lưu trú tại bệnh viện ít nhất là 24 giờ để điều trị.

b. Điều trị Ngoại trú: Là việc điều trị y tế tại một cơ sở y tế nhưng không nhập viện điều trị nội trú.

2. Hiệu lực bảo hiểm/thời gian chờ.

a. 30 ngày đối với trường hợp ốm đau, bệnh tật thông thường.

b. 365 ngày đối với bệnh đặc biệt và có sẵn và các bệnh được liệt kê tại

3. Các định nghĩa về bệnh:

a. Bệnh thông thường: là bệnh tức thời không có thời gian tích lũy hay đang điều trị.

b. Bệnh thương tật có sẵn : là bất kỳ một tình trạng sức khỏe nào của Người được bảo hiểm tồn tại trước ngày hiệu lực hợp đồng dù  đã được chẩn đoán; hoặc đã xuất hiện triệu chứng khiến cho một người bình thường phải đi khám, điều trị; hoặc do có tình trạng đó mà chuyên gia y tế đã khu

b. Bệnh đặc biệt: 

  • Bệnh hệ thần kinh: Các bệnh viêm hệ thần kinh trung ương (não), teo hệ thống ảnh hưởng lên hệ thần kinh trung ương (bệnh Huntington, mất điều vận động di truyền, teo cơ cột sống và hội chứng liên quan), rối loạn vận động ngoài tháp (Parkison, rối loạn trương lực cơ, rối loạn vận động và ngoại tháp khác), Alzheimer, hội chứng Apalic/mất trí nhớ, động kinh, hôn mê, các bệnh bại não và hội chứng liệt khác.
  • Bệnh hệ hô hấp: Bệnh suy phổi, tràn khí phổi.
  • Bệnh ung thư và u các loại
  • Bệnh hệ tuần hoàn: Bệnh tim, tăng/cao huyết áp, tăng áp lực động mạch vô căn, các bệnh mạch máu não/đột quỵ và các hậu quả/di chứng của bệnh này.
  • Bệnh hệ tiêu hóa: Viêm gan A,B,C, xơ gan, suy gan,sỏi mật,
  • Bệnh hệ tiết niệu: Bệnh của cầu thận, ống thận, sỏi thận và niệu quản,sỏi đường tiết niệu dưới, suy thận
  • Bệnh hệ nội tiết: Rối loạn tuyến giáp, đái tháo đường và nội tiết tuyến tụy, tuyến thượng thận, hôn mê, rối loạn các tuyến nội tiết khác.
  • Bệnh khối U: Khối U/bướu lành tính các loại.
  • Bệnh của máu: Rối loạn đông máu, rối loạn chức năng của bạch cầu đa trung tính, bệnh liên quan mô lưới bạch huyết và hệ thống lưới mô bào, ghép tủy.
  • Bệnh của da và mô liên kết: Bệnh Lupus ban đỏ, xơ cứng bì toàn thân, xơ cứng rải rác, xơ cứng biểu bì tiến triển/cột bên teo cơ, loạn dưỡng cơ và biến chứng của các bệnh này, Penphygus, vẩy nến, mề đay dị ứng mãn (có điều trị bằng kháng nguyên của nước ngoài).

4. Hủy bỏ hợp đồng Bảo hiểm.

Trường hợp một trong hai bên muốn huỷ bỏ Hợp đồng bảo hiểm phải thông báo bằng văn bản cho bên kia biết trước 30 ngày kể từ ngày định huỷ bỏ.

  • Nếu Người được bảo hiểm yêu cầu huỷ bỏ Hợp đồng, Bảo Việt sẽ hoàn trả 80% phí bảo hiểm của thời gian còn lại với điều kiện trong thời gian hiệu lực của Hợp đồng bảo hiểm chưa có khiếu nại đòi trả tiền bảo hiểm nào xảy ra.
  • Nếu Bảo Việt yêu cầu huỷ bỏ Hợp đồng, Bảo Việt sẽ hoàn trả toàn bộ phí bảo hiểm của thời gian còn lại cho dù có khiếu nại đòi trả tiền bảo hiểm hay chưa.
  • Nếu NĐBH hoặc đại diện NĐBH có bất kỳ khiếu nại nào thể hiện gian lận hay không trung thực hoặc nếu có hành vi gian dối hoặc có mưu kế trục lợi bảo hiểm về bất kì phương diện nào nhằm lấy tiền bảo hiểm thì Hợp đồng bảo hiểm sẽ bị hủy bỏ ngay lập tức và Người được bảo hiểm sẽ mất toàn bộ Quyền lợi bảo hiểm, đồng thời Người yêu cầu bảo hiểm/Người được bảo hiểm phải hoàn trả tất cả Giấy chứng nhận bảo hiểm và thẻ bảo hiểm cho Bảo Việt. Bảo Việt hoàn lại 70% phí bảo hiểm của thời gian còn lại với điều kiện chưa có bồi thường nào được chi trả trước đó.

5. Cam kết chung.

Hai bên cam kết thực hiện nghiêm chỉnh mọi quy định của hợp đồng này, mọi tranh chấp giữa Bảo Việt và NYCBH/ NĐBH trong việc thực hiện hợp đồng nếu các bên không giải quyết được bằng thương lượng, một trong hai bên có quyền khởi kiện tại Toà án có thẩm quyền giải quyết ở Việt Nam theo quy định pháp luật hiện hành.

STT BỆNH VIỆN/PHÒNG KHÁM ĐỊA CHỈ DỊCH VỤ BẢO LÃNH
NỘI TRÚ NGOẠI TRÚ NHA KHOA
TẠI HÀ NỘI
1 Bệnh viện Đại học Y Hà Nội 1 Tôn Thất Tùng, Q. Đống Đa x x x
2 Bệnh viện Đa khoa Hồng Ngọc 55 Yên Ninh, Q. Ba Đình x x x
3 Bệnh viện Việt Pháp Hà Nội Số 01 Phương Mai, Q. Đống Đa x x x
4 Bệnh viện Đa khoa quốc tế Vinmec 458 Minh Khai, Q. Hai Bà Trưng x x x
5 Bệnh viện Đa khoa Tư nhân Trí Đức 8 Phủ Doãn, Q. Hoàn Kiếm x x x
6 Bệnh viện Đa khoa quốc tế Thu Cúc 286 Thụy Khuê, Q.Tây Hồ x x x
7 Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức (Khoa1C) 8 Phủ Doãn, Q. Hoàn Kiếm x
8 Bệnh viện Hữu Nghị (Khoa yêu cầu) 1 Trần Khánh Dư, Q. Hai Bà Trưng x x x
9 Bệnh viện Tim Đông Đô 5 Xã Đàn, Q. Đống Đa x x
10 Bệnh viện Nhiệt đới Trung ương 78 Giải Phóng, Q. Hai Bà Trưng x x
11 Bệnh viện Mắt Việt Nhật 122 Triệu Việt Vương, .Q.Tây Hồ x x
12 Bệnh viện Phụ sản An Thịnh 496 Bạch Mai, Q. Hai Bà Trưng x
13 Bệnh viện Đa khoa MEDLATEC 42-44 Nghĩa Dũng, Q. Ba Đình x x x
14 Bệnh viện Mắt Quốc tế DND 126-128 Bùi Thị Xuân, Q. Hai Bà Trưng x x
15 Bệnh viện Hà Thành 57-59-61 Vũ Thạnh, Q. Đống Đa x x x
16 Khoa Quốc tế S Bệnh viện Nhi Trung Ương 18/879 Đường La Thành, Q.Đống Đa x
17 Phòng khám Đa khoa Hồng Ngọc Tầng 10 Keangnam, Landmark 72, Q. Mỹ Đình x x
18 Phòng khám Đa khoa Việt Hàn 9 Ngô Thì Nhậm, Q. Hai Bà Trưng x
19 Phòng khám Medelab 86-88 Nguyễn Lương Bằng, Q. Đống Đa x x
20 Trung tâm Y khoa VietLife 14 Trần Bình Trọng, Q. Hoàn Kiếm x x
21 Phòng khám Nhân dân 108 Số 13B tập thể 108, số 1 phố Trần Thánh Tông x
22 Phòng khám Đa khoa Quốc Tế Vinmec Royal City Tầng 1 Tòa Nhà R2B Khu Đô Thị Royal x x
23 Phòng khám Đa khoa MEDLATEC 99 Trích Sài, Q. Tây Hồ x x
24 Phòng khám Đa khoa Trung Hòa Tầng 1, tòa 24T1, Hoàng Đạo Thúy, Q. Cầu Giấy x x
25 Nha khoa Nguyễn Du 02-04 Nguyễn Du, Q. Hoàn Kiếm x
26 Nha khoa Phạm Dương Tầng 5, P-Tower, 52 Bà Triệu, Hoàn Kiếm x
27 Nha khoa Úc Châu 03 Nguyễn Du, Q. Hai Bà Trưng x
28 Nha khoa Dr. Lê Hưng Số 3, ngõ 45 phố Hào Nam, Đống Đa x
29 Nha khoa Smile Care 30 Nguyên Hồng, Q. Đống Đa x
30 Nha khoa thuộc Viện Đào Tạo Số 1 Tôn Thất Tùng, Q. Đống Đa x
TẠI TP.HỒ CHÍ MINH
1 Bệnh viện An Sinh 10 Trần Huy Liệu, P.12, Q.3 x
2 Bệnh viện FV 6 Nguyễn Lương Bằng, P. Tân Phú, Quận 7 x x x
3 Bệnh viện Columbia Gia Định 01 Nơ Trang Long, Quận Bình Thạnh x x
4 Bệnh viện Hồng Đức 32/2 Thống Nhất, P.10, Quận Gò Vấp x
5 Bệnh viện Triều An 425 Kinh Dương Vương, P.An Lạc, Q.Bình Tân x
6 Bệnh viện Hoàn Mỹ Sài Gòn 60-60A Phan Xích Long, P.1, Q. Phú Nhuận x x x
7 Bệnh viện Tai Mũi Họng Sài Gòn 1-3 Trịnh Văn Cấn, P. Cầu Ông Lãnh, Q.1 x
8 Bệnh viện Phụ sản Quốc tế Sài Gòn 63 Bùi Thị Xuân, P. Nguyễn Cư Trinh, Quận 1 x
9 Bệnh viện Chuyên khoa Ngoại thần kinh Quốc tế 65A Lũy Bán Bích, P.Tân Thới Hòa, Q.Tân Phú x x
10 Bệnh viện Phụ sản Mekong 243-243A-243B Hoàng Văn Thụ, P.1, Q. Tân Bình x
11 Bệnh viện Đa khoa Tâm Trí Sài Gòn 171/3 Trường Chinh, P. Tân Thới Nhất, Q.12 x x x
12 Bệnh viện Từ Dũ 284 Cống Quỳnh, P. Phạm Ngũ Lão, Q.1 x
13 Bệnh viện Vinmec Central Park 720A Điện Biên Phủ, P. 22, Q. Bình Thạnh x x x
14 Bệnh viện Quốc tế City Số 3, Đường 17A, Phường Bình Trị Đông B, Quận Bình Tân x x x
15 Phòng khám quốc tế Columbia Asia - Sài Gòn 08 Alexandre de Rhodes, Quận 1 x
16 Phòng khám  Victoria HealthCare Mỹ 79 Điện Biên Phủ, P. Đa kao, Quận 1 x
17 Phòng khám Đa khoa Quốc tế Sài Gòn 6 -8 Trịnh Văn Cấn, P. Cầu Ông Lãnh, Quận 1 x x
18 Phòng khám FV 6 -8 Trịnh Văn Cấn, P. Cầu Ông Lãnh, Quận 1 x x
19 Trung tâm Điều trị Bệnh Hô hấp Phổi Việt Tầng 3, Tòa nhà Bitexco Financial Tower, 2 Hải Triều, Q.1 x
20 Phòng khám Đa khoa Việt Gia 166 Nguyễn Văn Thủ, phường Đa Kao, Q. 1 x
21 Phòng khám Hạnh Phúc 97 Nguyễn Thị Minh Khai, Q.1 x
22 Phòng khám đa khoa Hoa Sen Tầng 3, 22Bis Lê Thánh Tôn, Q. 1 x
23 Phòng khám đa khoa An Khang 184 -186 -188 Nguyễn Đình Chiểu, P.6, Q.3 x x
24 Phòng khám đa khoa Đại Phước 829-829A đường Ba Tháng Hai, phường 7, Quận 11 x x
25 Phòng khám đa khoa quốc tế Yersin Số 10 Trương Định, P. 6, Q. 3 x x
26 Phòng khám Đa khoa Quốc tế Vinmec Sài Gòn 2-2 Bis Trần Cao Vân, P.Đa Kao, Q.1 x x
27 Phòng khám Quốc tế Exson 722 Sư Vạn Hạnh, P.12, Q.10 x x
28 Nha khoa 3.2 74 đường 3.2, P.12, Q.10 x
29 Nha khoa Sakura 69 Lê Văn Thiêm, khu phố Hưng Phước 3, Phú Mỹ Hưng, Q.7 x
30 Nha khoa Lam Anh 329 Cách mạng Tháng 8, P.13, Q.10 x
31 Nha khoa 2000 502 Ngô Gia Tự, Phường 9, Q.5 x
32 Nha khoa Saint Paul 50 Nguyễn Thị Minh Khai, P. Đa kao, Q.1 x
33 Nha khoa Minh Khai 199 Nguyễn Thị Minh Khai, P. Nguyễn Cư Trinh, Q.1 x
34 Nha khoa Việt Giao 71 Phạm Ngọc Thạch, P. 6, Q.3 x
35 Nha khoa Kỹ thuật số 62 Đặng Dung, P. Tân Định, Q. 1 x
36 Nha khoa 126 126 Nguyễn Cư Trinh, P. Nguyễn Cư Trinh, Q.1 x
37 Nha khoa Saido 258 Huỳnh Văn Bánh, P.11, Q. Phú Nhuận x
38 Nha khoa Ánh Sao 2 Bis Công Trường Quốc Tế, P.6, Q.3 x
40 Nha khoa Nụ Cười 112 Phan Đình Phùng, P.2, Q. Phú Nhuận x
41 Nha khoa Number one 51 đường 3/2, P.11, Q.10 x
TẠI VĨNH PHÚC
1 Bệnh viện Hữu nghị Lạc Việt Xã Định Trung, TP. Vĩnh Yên x x
TẠI PHÚ THỌ
1 Bệnh viện Đa khoa tỉnh Phú Thọ Phường Tân Dân, TP. Việt Trì x x x
TẠI THÁI NGUYÊN
1 Bệnh viện TW Thái Nguyên 479 Lương Ngọc Quyến, TP. Thái Nguyên x x x
TẠI HẢI PHÒNG
1 Bệnh viện Quốc tế Green 738 Nguyễn Văn Linh, P. Niệm Nghĩa, Q. Lê Chân x x x
2 Bệnh viện Đa khoa Quốc tế Hải Phòng 124 Nguyễn Đức Cảnh, Quận Lệ Chân x x x
TẠI QUẢNG NINH
1 Bệnh viện đa khoa Bãi Cháy Đường Hạ Long, P. Giếng Đáy, TP. Hạ Long x x x
2 Bệnh viện Vinmec Hạ Long Số 101A Lê Thánh Tông, P. Hồng Gai x x x
TẠI NGHỆ AN
1 Bệnh viện Quốc tế Vinh Số 99, đường Phạm Đình Toái, TP.Vinh x x x
2 Bệnh viện Đa khoa Cửa Đông 136-143 Nguyễn Phong Sắc, TP. Vinh x x x
TẠI QUẢNG TRỊ
1 Phòng khám Hoàng Dũng 18B Lê Duẩn, TP. Đông Hà x
THỪA THIÊN HUẾ
1 Bệnh viện TW Huế (Khoa yêu cầu) 3 Ngô Quyền, P. Vĩnh Ninh, TP. Huế x
2 Bệnh viện Chấn thương Chỉnh hình 102 Phạm Văn Đồng, P. Vỹ Dạ, TP. Huế x x
TẠI ĐÀ NẴNG
1 Bệnh viện Hoàn Mỹ Đà Nẵng 161 Nguyễn Văn Linh, Q. Thanh Khê x x x
2 Bệnh viện Phụ nữ Thành phố Đà Nẵng 26C Chu Văn An, Q. Hải Châu x
3 Bệnh viện Đa khoa Tâm Trí Đà Nẵng 64 Cách Mạng Tháng Tám, Q. Cẩm Lệ x x x
4 Bệnh viện Đa khoa Bình Dân 376 Trần Cao Vân, P. Xuân Hà, Q. Thanh Khê x x x
5 Bệnh viện Đa khoa Gia đình 73 Nguyễn Hữu thọ, Q. Hải Châu x x x
6 Bệnh viện Phụ sản Nhi Đà Nẵng 402 Lê Văn Hiến, Q. Ngũ Hành Sơn x x
7 Phòng khám Đa khoa Phúc Khang 191 Nguyễn Hoàng, Q. Hải Châu x
8 Phòng khám Thiện Nhân 276-278 Đống Đa, P. Thanh Bình, Q. Hải Châu x x
TẠI KHÁNH HÒA
1 Bệnh viện 22-12 34/4 Nguyễn Thiện Thuật, TP.Nha Trang x x x
2 Bệnh viện Tâm Trí Nha Trang 57 - 59 Cao Thắng, P. Phước Long, TP. Nha Trang x x x
3 Bệnh viện Vinmec Nha Trang Trần Phú, P. Vĩnh Nguyên, TP. Nha Trang x x x
4 Phòng khám Đa khoa Tín Đức 39 Trần Quý Cáp, P Vạn Thắng, TP. Nha Trang x x
TẠI CẦN THƠ
1 Bệnh viện Đa khoa Hoàn Mỹ Cửu Long Lô 20 Khu Dân cư Phú An x
2 Bệnh viện Quốc tế Phương Châu 300 Nguyễn Văn Cừ, P.An Khánh, Q.Ninh Kiều x x x
TẠI LÂM ĐỒNG
1 Bệnh viện Đa khoa Hoàn Mỹ Đà Lạt Tiểu khu 156 Đường Mimosa, F10 x x x
TẠI BÌNH DƯƠNG
1 Bệnh viện Phụ sản - Nhi Quốc tế Hạnh Phúc Đại lộ Bình Dương, huyện Thuận An x x x
2 Bệnh viện Columbia Asia Bình Dương Khu phố Hòa Lân, phường Thuận Giao, thị xã Thuận An x x
3 Bệnh viện Mỹ Phước Khu phố Hòa Lân, phường Thuận Giao x
4 Bệnh viện Sài Gòn Bình Dương 39 Hồ Văn Cống, khu 4, P. Tương Bình Hiệp x x x
5 Nha khoa Bình Dương 494 - 496 Đại lộ Bình Dương, P. Hiệp Thành x
6 Nha khoa Cường Nhân 526 Đại lộ Bình Dương, P. Hiệp Thành x
TẠI ĐỒNG NAI
1 Bệnh viện Quốc tế Đồng Nai 1048A Phạm Văn Thuận, P.Tân Mai, TP.Biên Hòa x x x
2 Bệnh viện Quốc tế Chấn thương Chỉnh hình Sài Gòn F.99 Đường Võ Thị Sáu, P. Thống Nhất, TP. Biên Hòa x x
3 Bệnh viện Đa khoa Đồng Nai 02, Đồng Khởi, Phường Tam Hòa, Tp.Biên Hòa x x x
4 Phòng khám Đa khoa Y Sài Gòn 2/8, Khu phố 6, Phường Tam Hiệp,  TP. Biên Hòa x
5 Nha khoa Vạn Thành 269 CMT8, P.Hòa Bình, TP. Biên Hòa x
TẠI ĐỒNG THÁP
1 Bệnh viện Tâm Trí Đồng Tháp Số 700, quốc lộ 30, xã Mỹ Tân, TP. Cao Lãnh
TẠI BÀ RỊA VŨNG TÀU
1 Bệnh viện Bà Rịa 686 Võ Văn Kiệt, P. Long Tâm, TP. Bà Rịa x x x
2 Phòng khám Chuyên khoa Ngoại Khu Công Nghiệp Mỹ Xuân A2, Huyện Tân Thành x
3 Phòng khám Đa khoa Vạn Thành 304 đường Độc Lập, khu phố 1, thị trấn Phú Mỹ x x
4 Phòng khám Đa khoa Vũng Tàu 408 Lê Hồng Phong, Phường Thắng Tam x x
5 Phòng khám Đa khoa Quốc tế 20 Trần Hưng Đạo, Phường 1 x
6 Nha khoa Vạn Thành 75 Bạch Đằng, P. Phước Trung x
7 Nha Khoa Hoa Sứ 54 Cô Giang, Phường 4, TP Vũng Tàu x
TẠI KIÊN GIANG
1 Bệnh viện Vinmec Phú Quốc Khu Bãi Dài, xã Gành Dầu, huyện Phú Quốc x x x

1. TRƯỜNG HỢP DÙNG THẺ BẢO LÃNH TRỰC TIẾP.

a. Nội trú - Nằm viện.

  • Xuất trình thẻ bảo hiểm các bệnh viện Bảo Việt liên kết xem tại đây

b. Ngoại trú - Khám không nằm viện - Chỉ áp dụng khách có thẻ màu Vàng

  • Xuất trình thẻ bảo hiểm tại các bệnh viện có ghi bảo lãnh Ngoại trú xem tại đây

2. TRƯỜNG HỢP CÁC BỆNH VIỆN KHÔNG LIÊN KẾT.

a. Nội trú - Nằm viện cần thu các giấy tờ sau:

  • Sổ khám & đơn thuốc có chữ ký bác sỹ & đóng dấu bệnh viện.
  • Giấy ra viện & bảng kê chi tiết viện phí
  • Kết quả chụp chiếu hoặc xét nghiệm (nếu bác sỹ có chỉ định)
  • Hóa đơn VAT nếu trên 200 nghìn.
  • Điền giấy yêu cầu trả tiền tải file 

b. Ngoại trú - Không nằm viện ( cần các giấy tờ sau ):

  • Sổ khám & đơn thuốc có chữ ký của bác sỹ & đóng dấu bệnh viện
  • Kết quả chụp chiếu hoặc kết quả xét nghiệm nếu có
  • Hóa đơn tiền khám & tiền thuốc (hóa đơn VAT)
  • Điền giấy yêu cầu trả tiền tải file

3. TRƯỜNG HỢP TAI NẠN & NHA KHOA

  • Ngoài các giấy tờ mục (b) trong phần (2) bổ sung thêm bản tường trình tải file .
  • Riêng Nha khoa tại HN & HCM chỉ được các phòng khám trong danh sách, các bệnh viện không giới hạn.
TƯ VẤN HỖ TRỢ BỒI THƯỜNG
Tại Hà Nội Tại Hồ Chí Minh Tại Đà Nẵng
Ms.Hữu Mr.Phương Mr.Tiến
0961 107 638 0903 226 297 0989 468 813
ĐỊA CHỈ NƠI TIẾP NHẬN HỒ SƠ BỒI THƯỜNG
TỪ HÀ NỘI - ĐÀ NẴNG TỪ ĐÀ NẴNG - HỒ CHÍ MINH

Ghi: Gửi Phòng Bồi Thường Bảo Hiểm Bảo Việt

Số 104 Trần Hưng Đạo, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội

Tel: 024.3936 9550

Ghi: Gửi Phòng Bồi Thường Bảo Hiểm Bảo Việt

Tầng 2, Số 233 Đồng  Khởi, Q.1, TP. HCM

Tel: 028.3520 2555

Khách hàng gửi hồ sơ yêu cầu bồi thường và các chứng từ y tế trong vòng 60 ngày kể từ khi điều trị xong về Phòng Bảo Lãnh Viện Phí – Tổng Công ty Bảo hiểm Bảo Việt. Thời gian bồi thường trong 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ về yêu cầu bồi thường.

PHẠM VI BẢO HIỂM TRONG CÁC TRƯỜNG HỢP:

Đâm va, lật đổ, rơi, chìm và hoặc bị các vật thể khác rơi, va chạm vào.

Hỏa hoạn, cháy, nổ.

Những tai họa bất khả kháng do thiên nhiên: Bão, Lũ lụt, sụt lở, sét đánh, động đất, mưa đá, sóng thần.

Mất cắp, mất cướp toàn bộ xe.

TƯ VẤN HỖ TRỢ XÂY DỰNG CHƯƠNG TRÌNH BẢO HIỂM XE Ô TÔ
Tại Hà Nội Tại Hồ Chí Minh Tại Đà Nẵng
Ms.Hữu Mr.Phương Mr.Tuấn
 0961 107 638  0903 226 297  0989 468 813

BẢO HIỂM XE 2 CHIỀU GỒM CÓ

I.BẢO HIỂM TRÁCH NHIỆM DÂN SỰ:

Là loại hình bắt buộc theo quy định Bộ tài chính quy định tất cả các loại phương tiện lưu thông đều phải có. 

1. Ý nghĩa sẽ đền bù cho bên bị hại do chủ nhân đi xe gây thiệt hại về người và tài sản.

a. Đền bù 100 triệu/vụ gây thiệt hại về người.

b. Đền bù 100 triệu/vụ gây thiệt hại về tài sản.

2. Phí bảo hiểm theo quy định chung của BTC xem chi tiết tại đây.

II. BẢO HIỂM VẬT CHẤT XE GỒM CÓ (Tự nguyện)

1. Bảo hiểm toàn bộ xe trong các trường hợp.

a. Đâm va, lật đổ, trầy xước cần khắc phục.

b. Mất cắp, lũ lụt hư hỏng toàn bộ xe.

2. Các điều khoản bổ sung nên tham gia.

a. Điều khoản thủy kích

Được áp dụng trong các trường hợp khi bị ngập lụt, mưa bão gây thiệt hại về xe & động cơ.

b. Điểu khoản mất cắp bộ phận

Được áp dụng khi bị mất cắp các bộ phận như : bánh xe, gương, kính ....

c. Điều khoản không bị khấu trừ

Được đền bù tối đa số tiền khi sửa chữa mà khách hàng không phải chịu một phần tiền nào khi thiệt hại.

d. Điều khoản sửa chữa gara chính hãng

Được quyền lựa chọn tất cả các gara chính hãng Qúy khách mong muốn mà không phải do bảo hiểm chỉ định.

HƯỚNG DẪN XỬ LÝ BỒI THƯỜNG

1. Quy trình xử lý.

Khi xảy ra tai nạn vui lòng giữ nguyên hiện trường và báo 1900558899 nhân viên giám định khu vực sẽ có mặt tại hiện trường.

Khi nhân viên giám định chưa có mặt ngay thì theo hướng dẫn tổng đài chụp lại hiện trường trước khi di chuyển hiện trường.

2. Phạm vi bồi thường.

Bảo hiểm Bảo Việt chịu trách nhiệm thanh toán chi phí thực tế để sửa chữa, thay thế những bộ phận bị tổn thất hoặc trả bằng tiền cho chủ xe / Người được bảo hiểm.

Bồi thường tổn thất bộ phận xe:

 Công ty bảo hiểm Bảo Việt chấp nhận thay thế mới đối với những hạn mục bị tổn thất không thể khắc phục được hoặc chi phí khắc phục vượt quá 50% giá trị thay mới của hạng mục đó.

Bảo hiểm bồi thường chi phí sơn lại toàn bộ xe nếu trên 50% diện tích Sơn của xe bị hư hỏng do tai nạn.

Bồi thường tổn thất toàn bộ xe:

Xe được coi là tổn thất vật chất toàn bộ khi bị mất trộm, bị cướp sau 60 ngày không tìm lại được hoặc chi phí sửa chữa thực tế của xe bị thiệt hại vượt quá 75% giá trị thực tế của xe tại thời điểm ngay trước khi xảy ra tổn thất.

Số tiền bồi thường toàn bộ bằng giá trị thực tế của xe trước khi xảy ra tai nạn và không vượt quá số tiền ghi trên GCNBH/ HĐBH

HỖ TRỢ HƯỚNG DẪN THỦ TỤC BỒI THƯỜNG
Tại Hà Nội Tại TP.Hồ Chí Minh Tại Đà Nẵng
Ms.Hữu Mr.Phương Mr.Tiến
 0961 107 638  0903 226 297  0989 468 813

CÁC GARA LIÊN KẾT TRỰC TIẾP

1. Ý nghĩa danh sách gara liên kết:

 Việc liên kết giúp khách hàng sửa chữa thuận tiện khắc phục hậu quả nhanh chóng và không phải trả tiền cho gara.

2. Danh sách chi tiết xem chi tiết tại đây.

I. ĐỐI TƯỢNG BẢO HIỂM

Đối tượng cần mua là các kỹ sư, công nhân tại công trường, nhà máy....

Là công dân Việt Nam, người nước ngoài đang công tại Việt Nam có độ tuổi như sau:

Đối với cấp theo hợp đồng: từ 16 tuổi đến 65 tuổi.

Đối với cấp lẻ: là từ đủ 1 tuổi đến 65 tuổi.

II. PHẠM VI BẢO HIỂM

Tai nạn xảy ra trên lãnh thổ Việt Nam trong 24/24 giờ.

HỖ TRỢ TƯ VẤN GIẢI ĐÁP & BÁO GIÁ GỌI CHO CHÚNG TÔI
Tại Hà Nội Tại Hồ Chí Minh Tại Đà Nẵng
Ms.Hữu Mr.Phương Mr.Tiến
0961 107 638 0903 226 297 0989 468 813

QUYỀN LỢI BẢO HIỂM

Bảng quyền lợi & mức phí bảo hiểm
Lựa chọn Quyền lợi 20 triệu 30 triệu 40 triệu 50 triệu 60 triệu 70 triệu 80 triệu 90 triệu 100 triệu
Phí bảo hiểm 1 người/năm 56.000 84.000 112.000 140.000 168.000 196.000 224.000 252.000 280.000

Qúy khách tham gia mức trách nhiệm từ 20 triệu - 100 triệu tùy theo chủ đầu tư yêu cầu.

Nếu mức trách nhiệm lớn hơn 100 triệu/người/năm xem loại hình tai nạn mức trách nhiệm cao.

Phương thức bồi thường như sau:

1. Tử vong & thương tật toàn bộ vĩnh viễn : Chi trả toàn bộ Số tiền bảo hiểm theo mức trách nhiệm tham gia.

2. Thương tật thân thể:

Chi trả theo bảng tỷ lệ thương tật được thể hiện chi tiết trong file "Quy tắc bảo hiểm tai nạn" đính kèm bên dưới.

3. Cách thức xử lý hồ sơ bồi thường xem tại đây.

ĐĂNG KÝ NHANH ĐỂ CÓ HỢP ĐỒNG LUÔN NHƯ SAU:

1. Nếu số lượng nhỏ hơn 5 người điền trực tiếp tại bảng báo giá trực tuyến.

2. Nếu số lượng trên 5 người vui lòng tải file điền theo định dạng và đính kèm tại bảng báo giá trực tuyến để cấp đơn trong ngày.

HỖ TRỢ TƯ VẤN GIẢI ĐÁP & BÁO GIÁ GỌI CHO CHÚNG TÔI
Tại Hà Nội Tại Hồ Chí Minh Tại Đà Nẵng
Ms.Hữu Mr.Phương Mr.Tiến
0961 107 638 0903 226 297 0989 468 813

Đăng ký nhanh chóng, đơn giản.

Bước 1: Chọn ngày tháng năm sinh.

Bước 2: Chọn giới tính

Bước 3: Chọn mức tham gia.

Bước 4: Điền thông tin tham gia (Họ và tên, Số CMT/Hộ chiếu).

Bước 5: Hoàn tất.

TƯ VẤN HỖ TRỢ KHÁCH HÀNG
Tại Hà Nội Tại TP.Hồ Chí Minh Tại Đà Nẵng
Ms.Hữu Mr.Phương Mr.Tiến
 0961 107 638  0903 226 297  0989 468 813

Bên cạnh những ảnh hưởng về thể chất và tinh thần, bệnh ung thư thường phải đối mặt với những khó khăn về kinh tế. Bảo Việt K-Care Bảo hiểm Bảo Việt là lựa chọn tối ưu giúp khách hàng giảm bớt nỗi lo về chi phí chữa trị bệnh ngay từ ban đầu, an tâm lựa chọn những giải pháp điều trị tốt nhất

Ưu điểm nổi bật của sản phẩm:

Quyền lợi bảo hiểm được thanh toán theo khoản trọn gói cho khách hàng, giúp khách hàng chủ động tài chính đúng vào thời điểm họ cảm thấy có ít lựa chọn

Quyền lợi bảo hiểm được chi trả ngay sau lần chẩn đoán đầu tiên khi khách hàng cần đến nhất

Quyền lợi bảo hiểm được đảm bảo tự động tái tục theo chu kỳ 5 năm mà không cần thẩm định gì thêm

Phí bảo hiểm hấp dẫn với thủ tục tham gia đơn giản và thuận tiện

Phí bảo hiểm áp dụng năm đầu tiên và có thể được điều chỉnh cho năm tiếp theo

Đối tượng tham gia: là Người được bảo hiểm, bên mua bảo hiểm phù hợp với quy định của Bảo hiểm Bảo Việt

Tuổi tham gia bảo hiểm: Từ 16 tuổi đến 55 tuổi (tái tục đến 75 tuổi)

Thời hạn bảo hiểm: theo chu kỳ 5 năm

Phí bảo hiểm: tính theo độ tuổi và giới tính

STT CHƯƠNG TRÌNH BẢO HIỂM I II III
Số tiền bảo hiểm 292.500.000 585.000.000 1.170.000.000
Phạm vi lãnh thổ Việt Nam Việt Nam Việt Nam
1 Quyền lợi bảo hiểm bệnh ung thư 250.000.000 500.000.000 1.000.000.000
1.1 Quyền lợi bảo hiểm bệnh ung thư giai đoạn sớm 62.500.000 125.000.000 250.000.000
1.2 Quyền lợi bảo hiểm bệnh ung thư giai đoạn trễ 250.000.000 500.000.000 1.000.000.000
2 Quyền lợi trợ cấp nằm viện
2.1 Ung thư giai đoạn sớm (trong vòng 06 tháng kể từ ngày có chẩn đoán ung thư giai đoạn sớm) 500.000/ngày, tối đa 30 ngày/cả đời 1.000.000/ngày, tối đa 30 ngày/cả đời 2.000.000/ngày, tối đa 30 ngày/cả đời
2.2 Ung thư giai đoạn trễ (trong vòng 12 tháng kể từ ngày có chẩn đoán ung thư giai đoạn trễ) 500.000/ngày, tối đa 60 ngày/cả đời 1.000.000/ngày, tối đa 60 ngày/cả đời 2.000.000/ngày, tối đa 60 ngày/cả đời
3 Quyền lợi tử vong do bệnh ung thư 12.500.000 25.000.000 50.000.000
4 Quyền lợi tử vong do tai nạn 12.500.000 25.000.000 50.000.000

Bước 1: Chọn "Khu vực" đến - chọn " Ngày đi - Ngày về"

Bước 2: Chọn mức tham gia.

Bước 3: Điền thông tin người tham gia.

Bấm "Tiếp tục" cho đến bước hoàn tất Bảo Việt sẽ chuyển hợp đồng cho khách hàng sau khi thanh toán.

TƯ VẤN HỖ TRỢ KHÁCH HÀNG
Tại Hà Nội Tại TP.Hồ Chí Minh Tại Đà Nẵng
Ms.Hữu Mr.Phương Mr.Tiến
 0961 107 638  0903 226 297  0989 468 813

Chương trình “Bảo hiểm du lịch quốc tế” của Bảo Việt đồng hành cho các sự kiện chuyến du lịch, công tác, thăm người thân, du học.

1. Dịch vụ tiện ích

 Thời hạn bảo hiểm tối đa 180 ngày liên tục

 Phạm vi bảo hiểm trên toàn thế giới (ngoại trừ Việt Nam)

 Dịch vụ bảo lãnh và cứu trợ y tế khẩn cấp bằng tiếng Việt hoặc các ngôn ngữ khác trên phạm vi toàn cầu chỉ bằng 01 cuộc gọi tới:

 ISOS - Điện thoại: +848 3823 2429 đối với các đơn bảo hiểm cấp trước ngày 01/04/2017

 IPA - Điện thoại: +662 039 5705 đối với các đơn bảo hiểm cấp sau ngày 01/04/2017

 Các dịch vụ hỗ trợ du lịch miễn phí 24/7 như: thủ tục làm thị thực, yêu cầu tiêm chủng, thông tin về đại sứ quán, văn phòng luật, cơ sở y tế.

2. Đối tượng bảo hiểm

 Người Việt Nam hoặc nước ngoài cư trú tại Việt Nam, trong độ tuổi từ 6 tuần tuổi tới 80 tuổi

3. HIệu lực bảo hiểm

 Từ thời điểm hoàn tất thủ tục xuất cảnh tại Việt Nam và kết thúc vào ngày hồi hương tại Việt Nam, hoặc vào lúc 24h ngày cuối cùng của thời hạn bảo hiểm.

 Riêng hiệu lực bảo hiểm “Chi phí cắt bớt hay hủy bó chuyến đi” bắt đầu từ ngày phát hành hợp đồng bảo hiểm và kết thúc vào ngày bắt đầu lộ trình như quy định trước chuyến đi

Chương trìnhA2 A1 A B C
1. Vận chuyển khẩn cấp 10.000 USD 20.000 USD 30.000 USD 50.000 USD 70.000 USD
2. Hồi hương 10.000 USD 20.000 USD 30.000 USD 50.000 USD 70.000 USD
3. Hỗ trợ du lịch 10.000 USD 20.000 USD 30.000 USD 50.000 USD 70.000 USD
4. Chôn cất và mai táng 10.000 USD 20.000 USD 30.000 USD 50.000 USD 70.000 USD
10. Hủy bỏ chuyến đi 2.500 USD 3.000 USD 3.500 USD 5.000 USD 7.000 USD
9. Bảo lãnh viện phí 2.500 USD 3.000 USD 3.500 USD 5.000 USD 7.000 USD
8. Hồi hương trẻ em 2.500 USD 3.000 USD 3.500 USD 5.000 USD 7.000 USD
7. Thăm thân nhân 2.500 USD 3.000 USD 3.500 USD 5000 USD 7000 USD
6. Tai nạn cá nhân 10.000 USD 20.000 USD 30.000 USD 50.000 USD 70.000 USD
5. Chi phí Y tế 10.000 USD 20.000 USD 30.000 USD 50.000 USD 70.000 USD
11. Chi phí ăn ở lại 1.500 USD 2.000 USD 2.500 USD 3.500 USD 5.000 USD
12. Mất giấy tờ thông hành 500 USD 1.000 USD 1.500 USD 3.000 USD 5.000 USD
13. Hành lý và tư trang 500 USD 750 USD 1.000 USD 2.000 USD 3.000 USD
14. Nhận hành lý châm 50 USD 100 USD 125 USD 250 USD 500 USD

BIỂU PHÍ BẢO HIỂM

Mức A2 A1 A B C
Thời gian đi Cá Nhân Gia Đình Cá Nhân Gia Đình Cá Nhân Gia Đình Cá Nhân Gia Đình Cá Nhân Gia Đình
Đến 3 ngày 9.84 19.68 13.12 26.24 16.40 32.80 18.86 37.73 21.32 42.64
Đến 5 ngày 12.30 24.60 16.40 32.80 20.50 41.00 23.58 47.15 26.65 53.30
Đến 8 ngày 13.33 26.65 17.77 35.54 22.21 44.42 25.54 51.08 28.87 57.75
Đến 15 ngày 17.28 34.56 23.04 46.08 28.80 57.60 33.12 66.24 37.44 74.88
Đến 24 ngày 18.90 37.80 25.20 50.40 31.50 63.00 36.23 72.45 40.95 81.90
Đến 31 ngày 23.22 46.44 30.96 61.92 38.70 77.40 44.51 89.01 50.31 100.62
Đến 45 ngày 31.86 63.72 42.48 84.96 53.10 106.20 61.07 122.13 69.03 138.06
Đến 60 ngày 41.58 83.16 55.44 110.88 69.30 138.60 79.70 159.39 90.09 180.18
Đến 90 ngày 59.40 118.80 79.20 158.40 99.00 198.00 113.85 227.70 128.70 257.40
Đến 120 ngày 77.22 154.44 102.96 205.92 128.70 257.40 148.01 296.01 167.31 334.62
Đến 150 ngày 94.50 189.00 126.00 252.00 157.50 315.00 181.13 362.25 204.75 409.50
Đến 180 ngày 112.86 225.72 150.48 300.96 188.10 376.20 216.32 432.63 244.53 489.06

 Trường hợp tai nạn: 

Hồ sơ bệnh án của bệnh viện cung cấp chi tiết về tính chất thương tật, mức độ và thời gian thương tật, biên bản của công an nơi xảy ra tai nạn, bản sao Giấy chứng tử, biên bản điều tra liên quan.

 Trường hợp khiếu nại về chi phí y tế, hỗ trợ cấp cứu, chi phí huỷ bỏ/cắt ngắn chuyến đi: 

Hoá đơn, chứng từ, vé, cuống vé, hợp đồng hoặc các thoả thuận liên quan tới khiếu nại. Khiếu nại về điều trị y tế: Hồ sơ bệnh án của bác sỹ ghi rõ chuẩn đoán bệnh tật được điều trị và ngày thương tật bắt đầu xảy ra, bản tóm tắt quá trình điều trị gồm đơn thuốc và các dịch vụ điều trị (bản gốc)

 Trường hợp khiếu nại về mất, hỏng hay thiệt hại đối với đối với hành lý tư trang, hành lý đến chậm, mất giấy tờ thông hành: 

Hoá đơn ghi rõ ngày mua, giá, mẫu mã và loại hành lý bị mất/thiệt hại, bản sao thông báo khẩn cho Công ty vận chuyển, chứng nhận bằng văn bản khi bị mất hay tổn thất xảy ra trong quá trình quá cảnh, biên bản có xác nhận của công an tại nơi xảy ra rủi ro. Thông báo tổn thất tới các cơ quan có thẩm quyền cần được thực hiện trong vòng 24 giờ kể từ khi xảy ra mất hoặc tổn thất. Trường hợp hành lý bị thất lạc, NĐBH cần cung cấp “Biên bản bất thường đối với hành lý, hàng hoá” của Hãng hàng không.

 Trường hợp khiếu nại liên quan tới “chuyến đi bị trì hoãn”: 

Chứng nhận của hãng vận chuyên ghi rõ nguyên nhân, ngày, giờ, khoảng thời gian bị trì hoãn.

Trong vòng 30 ngày kể từ khi kết thúc chuyến đi, Hồ sơ yêu cầu bồi thường cần được gửi về:

NƠI TIẾP NHẬN HỒ SƠ BỒI THƯỜNG
Từ Hà Nội - Đà Nẵng Từ Hồ Chí Minh - Đà Nẵng

Gửi trung tâm bồi thường Bảo Việt

Số 104 Trần Hưng Đạo, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội

Gửi trung tâm bồi thường Bảo Việt

Tầng 2 Số 233 Đồng Khởi, Quận 01, TP.Hồ Chí Minh

 

Các Sản Phẩm Bảo Hiểm

Lợi ích online - tiết kiệm thời gian - an toàn - minh bạch rõ ràng - tìm hiểu chi tiết. Đa dạng các loại hình sản phẩm bảo hiểm liên quan tới ngành nghề khác nhau

 

BẢO VIỆT GỬI TOÀN BỘ CHƯƠNG TRÌNH BẢO HIỂM

GỬI NGAY CHO TÔI 

Chúc mừng bạn đã đăng ký thành công!

Chúng tôi đã gửi thông tin qua email đăng ký!


GIẢI PHÁP TRỰC TUYẾN TOÀN DIỆN

THỜI GIAN GIAO DỊCH CHỦ ĐỘNG

Phương thức giao dịch tiện lợi, minh bạch rõ ràng cùng với các trải nghiệm tính năng công nghệ.

CHƯƠNG TRÌNH ƯU ĐÃI CẬP NHẬT

Ưu đãi dành riêng cho khách hàng tham gia qua nhân viên tư vấn của website.

LIÊN HỆ NGAY KHI CẦN HỖ TRỢ

Khi bạn là khách. Chúng tôi mong muốn đồng hành để hỗ trợ & phục vụ bạn 24/7
Ý KIẾN KHÁCH HÀNG